canh tuần

canh tuần

Lính canh tuần suốt đêm để bảo vệ doanh trại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Canh gác tuần tra: Hành động vừa đứng gác tại một vị trí cố định, vừa di chuyển để kiểm tra, bảo vệ một khu vực nhằm đảm bảo an ninh, trật tự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lính canh tuần suốt đêm để bảo vệ doanh trại.
    • Các bảo vệ phải canh tuần quanh nhà máy để phòng chống trộm cắp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canh tuần cẩn mật": canh gác tuần tra một cách kỹ lưỡng, không để lọt sơ hở.
    • Trong những ngày lễ lớn, lực lượng an ninh canh tuần cẩn mật tại các địa điểm trọng yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Canh gác (động từ): đứng gác, bảo vệ tại một vị trí.
  • Tuần tra (động từ): đi lại theo một tuyến đường để kiểm tra, giữ gìn an ninh.
  • Tuần tiễu (động từ): (thường dùng trong quân sự) đi tuần tra xa để thăm dò, bảo vệ một khu vực rộng.
Từ đồng nghĩa
  • Bảo vệ tuần tra: bảo vệ thông qua việc đi lại kiểm tra.
  • Gác đêm: canh giữ vào ban đêm.
Các cụm từ liên quan
  • Đi canh tuần: thực hiện nhiệm vụ canh tuần.
    • Tổ ba sẽ đi canh tuần khu vực phía tây từ 10 giờ đêm.